BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ TRƯỜNG HỌC PDF. In Email
Xem kết quả: / 0
Bình thườngTuyệt vời 
Chuyên môn - Y tế Học đường
Viết bởi school   
Thứ tư, 22 Tháng 8 2012 15:36

Dnld:2013-29sy su dung mau So kham SK HS.pdf

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG

Y TẾ TRƯỜNG HỌC

 Yduoc

Tỉnh ………….

Huyện-TP ………….

Xã-Phường ……………

Trường TH ……………………….

Địa chỉ: ………………………….

Điện thoại: ……………….

Học kì …………

Năm học …………………..

 

1. TÌNH HÌNH CHUNG:

1.1 Tổng số phòng học: …………………….

Trong đó:

Phòng vĩnh cửu: ………………phòng

Phòng cấp IV: …………………………………

Phòng tranh, nưa. lá: …………………………..

1.2. Tổng số lớp: …………………………………

 

1.3. Tổng số học sinh: ………………………….

Nam: ……… Nữ: ………….

 

1.4. Tổng số giáo viên: ………………………

Nam: …………           Nữ: ………..

 

1.5. Thành lập ban sức khoẻ học sinh:                            

Có                   Không

            Tổng số CB trong ban CSSK: ……………..

1.6. Số cán bộ y tế: ……..Trong đó:

Y sỹ: … Y tá: ……… Giáo viên. HC kiêm nhiệm: …..

            Số CBYT do nhà trường kí hợp đồng:

…………………………

            Cụ thể họ tên cán bộ làm công tác y tế trường học:

…………….

1.7. Phòng Y tế                                                                    

Có                   Không

1.8. Đặt ghế nha khoa cố định:                                         

Có                   Không

1.9. Trường có đạt trường nâng cao sức khoẻ không?   

Có                   Không

 

2. ĐIỀU KIỆN HỌC TẬP:

2.1. Các yếu tố môi trường.

 

TT

CÁC YẾU TỐ

MẪU ĐO

PHÒNG HỌC

Số mẫu đo

Mẫu đạt TCCP

Số phòng học được đo

Số phòng học đạt TCCP

Số lượng

Tỷ lệ %

Số lượng

Tỷ lệ %

Số lượng

Tỷ lệ %

 

Ánh sáng

 

 

 

 

 

 

 

Phần đo đạc đánh giá được sự giúp đỡ của Trung tâm Y tế Dự phòng

2.2. Số ca học trong ngày: 2 ca

2.3. Sử dụng bàn ghế trong phòng học

có phù hợp lứa tuổi học sinh không:

Có         Không

2.4. Số học sinh bình quân / lớp: ……  

Tối thiểu…… HS/lớp.   Tối đa: ….HS/lớp

2.5. Số phòng học có bảng đạt yêu cầu: ……

chiếm tỷ lệ: …….

2.6. Hai cấp học có sử dụng cùng một cơ sở trường không:

                                    Có            Không

 

3. VỆ SINH MÔI TRƯỜNG:

3.1. Trường có phấn đấu xanh - sạch - đẹp không:                    

Có                   Không

3.2. Diện tích trường: ……. m2.

Diện tích bình quân: ………./HS

3.3. Tổng số hố xí hợp vệ sinh: …...

Bình quân …../ ….. HS

            Loại hố xí: Tự hoại.                        

Đủ hố xí:                    Thiếu hố xí

3.4. Tình trạng cống rãnh:  

………………………………..

3.5. Nguồn nước rửa (loại gì, đủ hay thiếu):       

………………

3.6. Sử lý rác ( có thùng rác, chôn, đốt, thu gom):

………………………

3.7. Nước uống cho học sinh:

Đun sôi             Bình lọc          HS mang theo         Không có

            - Nước uống có đủ số lượng không:                                 

Có                   Không

            - Nước uống có được cơ quan y tế kiểm tra không:           

Có                   Không

            - Kết quả kiểm tra: - Số mẫu được kiểm tra:

            Số mẫu đạt tiêu chuẩn vệ sinh: ...... Tỷ lệ: ..... %;

Số mẫu không đạt: .... Tỷ lệ: ...... %

4. AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM:

4.1. Bếp ăn phục vụ: ............. hs.

Trong đó: Bán trú: ............ hs. Nội trú: ..................hs

4.2. Bếp sắp xếp theo 1 chiều:

Có                   Không

4.3. Nhân viên phục vụ có được khám sức khoẻ

trong 6 tháng gần đây không:

                                                                                                           

Có                   Không

4.4. Phương tiện bảo quản lạnh thực phẩm:                                

Có                   Không

4.5. Lưu mẫu thức ăn 24 giờ:                                                         

Có                   Không

4.6. Số lần được kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm

trong quý, kì, năm học: ...........................

            Đơn vị kiểm tra:

...........................................................................................

4.7. Kết quả: - Số mẫu được kiểm tra:

            Số mẫu đạt tiêu chuẩn vệ sinh:

...... tỷ lệ: ..... %; Số mẫu không đạt: .... tỷ lệ: ...... %

 

5. TÌNH HÌNH SỨC KHOẺ VÀ BỆNH TẬT:

5.1. Số học sinh được khám sức khoẻ định kì: ..............            

Chiếm tỷ lệ: .......... %

5.1.1. Phân loại thể lực:

            Loại I: ..................... Tỷ lệ: .......... %

Loại II: ..................... tỷ lệ: .......... %

            Loại III: ..................... Tỷ lệ: .......... %

Loại IV: ..................... tỷ lệ: .......... %

            Loại V: ..................... Tỷ lệ: .......... %

5.1.2. Phân loại sức khoẻ:

- Loại A: ......... tỷ lệ: .......... %

- Loại B: ......... tỷ lệ: .......... %;       

- Loại C: ......... tỷ lệ: .......... %

5.1.3. Tình hình bệnh tật:

            - Cận thị: ................. tỷ lệ: .......... %;          

-Bệnh tai mũi họng ........... tỷ lệ: .......... %

            - Bệnh ngoài da .......... tỷ lệ: ........ %;        

- Tim và hệ tuần hoàn .......... tỷ lệ: ....... %

            - Bệnh răng miệng ........ tỷ lệ: ...... %;       

- Cong vẹo cột sống ........... tỷ lệ: ......... %

            - Xơ hoá cơ delta .......... tỷ lệ: ........ %;     

- Các bệng khác ....... ......... tỷ lệ: ......... %

5.1.4. Số học sinh được gửi đi khám

chuyên khoa và điều trị: ........................

     (Cần có báo cáo tổng kết khám sức khoẻ riêng,

nêu rõ số lượng của từng bệnh, tỷ lệ mắc so với tổng số khám,

cách giải quyết sau khám định kì và gửi kèm theo báo cáo này)

5.2. Cân đo chấm biểu đồ tăng trưởng (Các trường mầm non)

- Tổng số trẻ thực cân: ............. tỷ lệ: ......... %

Trong đó:       - Kênh A: ............. tỷ lệ: ......... %   

- Kênh B: ............. tỷ lệ: ......... %

                        - Kênh C: ............. tỷ lệ: ......... %    

- Kênh D: ............. tỷ lệ: ......... %

 

5.3. Tình hình bệnh tật được khám chữa bệnh, sơ cấp cứu tại trường:

 

TT

BỆNH/ TRIÊU CHỨNG

Số trường hợp mắc bệnh

Kỳ I

Kỳ II

Cả năm

Tỷ lệ %

1

Cảm, sốt cao

 

 

 

 

2

Nhức đầu, chóng mặt

 

 

 

 

3

Viêm họng sốt

 

 

 

 

4

Viêm phế quản cấp

 

 

 

 

5

Đau bụng

 

 

 

 

6

Tiêu chảy

 

 

 

 

7

Đau răng

 

 

 

 

8

Nhổ răng

 

 

 

 

9

Bệnh mắt ( đau mắt đỏ )

 

 

 

 

10

Bệnh ngoài da

 

 

 

 

11

Cấp cứu do ngất

 

 

 

 

12

Cấp cứu tai nạn

 

 

 

 

13

Xơ delta

 

 

 

 

14

Các bệnh khác

(Ghi tên bệnh cụ thể nếu có nhiều hoặc đặc biệt)

 

 

 

 

15

Tổng số lượt

 

 

 

 

16

Gửi đi bệnh viện

            - Nội khoa

            - Ngoại khoa

 

 

 

 

 

5.4. Số lần khám cấp thuốc

: ........................................................................................

5.5. Số tiền thuốc đã chi:

..................................... đồng

5.6. Tình trạng nghỉ ốm:

...........................................................................................

5.6.1. Số học sinh nghỉ học do ốm

: ............................................................................. học sinh

5.6.2. Số học sinh nghỉ từ 1 đến 3 ngày

: ................................. hs, tỷ lệ .............. %

5.6.3. Số học sinh nghỉ trên 3 ngày

: ........................................ hs, tỷ lệ .............. %

5.7. Tổng số học sinh tham gia bảo hiểm y tế

: ........................ hs, tỷ lệ .............. %

            Các mục đã chi theo quỹ bảo hiểm y tế để lại trường: ...........................................................................................

5.8. Các chương trình Y tế đang được triển khai tại trường học:

5.8.1. Chương trình nha học đường:

            - Tổng số lớp được khám chăm sóc răng miệng:

            - Tổng số học sinh thực khám:  

………..em, tỷ lệ ………… %

            - Tổng số học sinh bị sâu răng:

……… em, tỷ lệ …………. %

            - Tổng số học sinh bị viêm quanh răng:

……….. em, tỷ lệ ……… %

            - Tổng răng bị sâu, mất, trám hàn (SMT)

: .......... Cái, tỷ lệ SMT ............../em

            - Tổng số học sinh bị bệnh răng khác

: ............. em, tỷ lệ .............. %

5.8.2. Chương trình mắt học đường:

            - Tổng số học sinh khám:

….. em, tỷ lệ …….. %

            - Tổng số học sinh bị cận thị:

……. em, tỷ lệ …….. %

            - Tổng số học sinh bị khiếm thị khác

: ................. em, tỷ lệ .............. %

            - Tổng số học sinh bị mắt hột:

................. em, tỷ lệ .............. %

            - Tổng số học sinh đau mắt đỏ

: ................. em, tỷ lệ .............. %

            - Tổng số học sinh bị bệnh mắt khác

: ……… em, tỷ lệ ………… %

5.8.3. Các chương trình Y tế khác:

6. CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN GIÁO DỤC SỨC KHOẺ:

6.1. Số lần học tập ngoại khoá: …….. lần .

Số người tham dự: ……… lượt người

Nội dung: Phòng chống dịch bệnh,

vệ sinh môi trường, vệ sinh ATTP,

tiêm chủng vắc xin, phòng chống HIV.

6.2. Số lần tuyên truyền: ………

Số người tham dự: ……… lượt người

Nội dung: Tác hại của bệnh dịch, cách

phòng chống bệnh dịch, phòng chống HIV

và vệ sinh an toàn thực phẩm.

7. Kiểm tra thanh tra về Y tế trường học:

7.1. Số lần kiểm tra của nhà trường:…………..

Nội dung kiểm tra: Vệ sinh trường lớp,

công trình vệ sinh, vệ sinh cá nhân, tư thế ngồi học.

7.2. Số lần kiểm tra của ngành GD: ......................................

Cấp kiểm tra ( phòng, Sở )

Nội dung kiểm tra:

...............................................................................................

7.3. Số lần kiểm tra của ngành Y tế: ......................................

Cấp kiểm tra ( phòng, Sở )

Nội dung kiểm tra:

..............................................................................................

7.4. Số lần kiểm tra của liên tịch GD- Y tế: .............................

Cấp kiểm tra ( phòng, Sở )

Nội dung kiểm tra:

...........................................................................................

7.5. Xếp loại ( theo thang bảng điểm 100 điểm ): 85 Điểm

            Tốt                  Khá                           

Trung bình                             Yừu

8. Nhận xét đánh giá hoạt động Y tế trường học của ban giám hiệu:

8.1. Ưu điểm: Công tác tuyên truyền phổ biến

phòng chống dịch bệnh được làm thường xuyên,

có ý thức trong việc thực hiện giữ gìn vệ sinh cá nhân,

vệ sinh công cộng và trong việc phòng chống tai nạn,

thương tích cho học sinh.

8.2. Nhược điểm, tồn tại:

Chưa có nguồn nước để phục vụ cho các hoạt động của nhà trường.

8.3. Kiến nghị của trường ( Với sở GD&ĐT, Sở Ytế )

Đề nghị các cấp quan tâm đầu tư nguồn kinh phí

cho công tác Y tế học đường của nhà trường.

Nhất là công trình nước sạch, đội ngũ cán bộ YTHĐ chuyên trách.

9. Phương hướng:

Duy trì tốt công tác giữ gìn vệ sinh công cộng,

tăng cường công tác tuyên truyền phòng chống dịch bệnh,

đầu tư cơ sở vật chất để phục vụ cho hoạt động của

Y tế học đường thực hiện tốt nhiệm vụ đã đề ra.

                                                                                  

Ngày …. Tháng.. năm….

NGƯỜI BÁO CÁO

………………………

XÁC NHẬN BAN GIÁM HIỆU                                                          


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Lần cập nhật cuối lúc Thứ hai, 02 Tháng 9 2013 08:11